độc cước

độc cước

Một vũ công biểu diễn động tác độc cước trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hoặc sinh vật chỉ một chân: "độc cước" dùng để chỉ một cá thể (thường người hoặc động vật thần thoại) chỉ sở hữu duy nhất một chân, thay vì hai chân như bình thường.
    • Vật một chân: "độc cước" cũng có thể mô tả đồ vật, dụng cụ được thiết kế hoặc tồn tại với chỉ một chân đỡ duy nhất.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về một chân: "độc cước" dùng để mô tả trạng thái, đặc điểm của sự vật chỉ một chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong truyền thuyết, một vị thần độc cước cai quản núi rừng. (Vị thần chỉ một chân được kể trong các câu chuyện cổ.)
    • Chiếc bàn độc cước này trông rất lạ mắt. (Chiếc bàn chỉ một chân đỡ duy nhất.)
  • Tính từ:

    • Ông cụ đi lại khó khăn bị độc cước từ nhỏ. (Ông cụ chỉ một chân nên việc di chuyển gặp nhiều trở ngại.)
    • Loài chim độc cước chỉ xuất hiện trong thần thoại. (Loài chim chỉ một chân sản phẩm của trí tưởng tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "độc cước ": ngựa chỉ một chân (thường dùng trong văn học cổ để chỉ điều kỳ lạ).

    • Truyện kể về con độc cước chạy nhanh hơn gió. (Con ngựa một chân được miêu tả tốc độ phi thường.)
  • "độc cước tặc": kẻ cướp chỉ một chân (thường xuất hiện trong tiểu thuyết hiệp).

    • Lão độc cước tặc tay đao kiếm lợi hại trong vùng. (Tên cướp một chân già nua công cao cường.)
Biến thể từ gần giống
  • Độc (tính từ): một, duy nhất.

    • Độc nhấtnhị. (Chỉ một, không cái thứ hai.)
  • Cước (dan từ cổ): chân.

    • Cước khí. (Bệnh phù chân.)
  • Đơn cước (tính từ): một chân, đồng nghĩa với "độc cước" nhưng ít phổ biến hơn.

    • Anh ta bị đơn cước sau tai nạn. (Anh ta chỉ còn một chân sau vụ tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Một chân: trạng thái chỉ một chân.
  • Đơn chân: một chân (từ Hán Việt, ít dùng).
Thành ngữ liên quan
  • Độc cước độc : một mình một chân, chỉ sự độc, đơn độc.
    • Anh ấy sống kiếp độc cước độc , không người thân thích. (Anh ấy sống một mình, độc không ai bầu bạn.)